根深蒂固
Bính âmgēnshēn-dìgùHán-Việtcăn thâm đế cốTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bám rễ sâu chắc; ăn sâu bén rễ, khó lay chuyển
Giải nghĩa & ví dụ
比喻基础牢固,不易动摇
这种重男轻女的观念在当地根深蒂固。
zhè zhǒng zhòngnán-qīngnǚ de guānniàn zài dāngdì gēnshēn-dìgù.
Quan niệm trọng nam khinh nữ này đã ăn sâu bén rễ ở địa phương.
Cụm thường gặp
根深蒂固的观念 (quan niệm ăn sâu) / 偏见根深蒂固 (định kiến bám rễ sâu) / 习惯根深蒂固 (thói quen cố hữu)
根
深
蒂
固
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 根深蒂固. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.