Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深厚

Bính âmshēnhòuHán-Việtthâm hậuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

sâu đậm, sâu sắc, vững chắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (感情、基础等)深而牢固

    他们之间有着深厚的友谊。

    tāmen zhījiān yǒuzhe shēnhòu de yǒuyì.

    Giữa họ có một tình bạn sâu đậm.

Cụm thường gặp

深厚的友谊 (tình bạn sâu đậm) / 深厚的感情 (tình cảm sâu đậm) / 基础深厚 (nền tảng vững chắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深厚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.