深入
Bính âmshēnrùHán-Việtthâm nhậpTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
đi sâu vào, thâm nhập; sâu sắc, thấu đáo
Nghĩa theo từ loại
动
đi sâu vào, thâm nhập
进入事物内部或核心
我们要深入农村做调查。
wǒmen yào shēnrù nóngcūn zuò diàochá.
Chúng ta phải đi sâu vào nông thôn để khảo sát.
形
sâu sắc, thấu đáo
透彻的;深刻而细致的
他对这个问题有深入的研究。
tā duì zhège wèntí yǒu shēnrù de yánjiū.
Anh ấy có sự nghiên cứu sâu sắc về vấn đề này.
Cụm thường gặp
深入研究 (nghiên cứu sâu) / 深入了解 (tìm hiểu sâu) / 深入人心 (đi sâu vào lòng người)
深
入
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 深入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
深thâm