Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深入

Bính âmshēnrùHán-Việtthâm nhậpTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

đi sâu vào, thâm nhập; sâu sắc, thấu đáo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đi sâu vào, thâm nhập

    进入事物内部或核心

    我们要深入农村做调查。

    wǒmen yào shēnrù nóngcūn zuò diàochá.

    Chúng ta phải đi sâu vào nông thôn để khảo sát.

  1. sâu sắc, thấu đáo

    透彻的;深刻而细致的

    他对这个问题有深入的研究。

    tā duì zhège wèntí yǒu shēnrù de yánjiū.

    Anh ấy có sự nghiên cứu sâu sắc về vấn đề này.

Cụm thường gặp

深入研究 (nghiên cứu sâu) / 深入了解 (tìm hiểu sâu) / 深入人心 (đi sâu vào lòng người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.