Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深远

Bính âmshēnyuǎnHán-Việtthâm viễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

sâu rộng, sâu xa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 影响、意义等深而广

    这项政策对社会产生了深远的影响。

    zhè xiàng zhèngcè duì shèhuì chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.

    Chính sách này tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đến xã hội.

Cụm thường gặp

深远的影响 (ảnh hưởng sâu rộng) / 意义深远 (ý nghĩa sâu xa) / 深远的意义 (ý nghĩa sâu rộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.