永远
Bính âmyǒngyuǎnHán-Việtvĩnh viễnTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 4
mãi mãi; vĩnh viễn; sự vĩnh hằng; cõi vĩnh viễn
Nghĩa theo từ loại
副
mãi mãi; vĩnh viễn
表示时间长久,没有终止
我永远不会忘记这一天。
wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè yì tiān.
Tôi sẽ mãi mãi không quên ngày này.
名
sự vĩnh hằng; cõi vĩnh viễn
永久长存的时间
他们的友谊将持续到永远。
tāmen de yǒuyì jiāng chíxù dào yǒngyuǎn.
Tình bạn của họ sẽ kéo dài đến mãi mãi.
Cụm thường gặp
永远记得 (mãi mãi ghi nhớ) / 永远的朋友 (người bạn mãi mãi) / 直到永远 (đến mãi mãi)
永
远
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 永远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.