Bỏ qua điều hướng
Từ điển

永远

Bính âmyǒngyuǎnHán-Việtvĩnh viễnTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 4

mãi mãi; vĩnh viễn; sự vĩnh hằng; cõi vĩnh viễn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mãi mãi; vĩnh viễn

    表示时间长久,没有终止

    我永远不会忘记这一天。

    wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè yì tiān.

    Tôi sẽ mãi mãi không quên ngày này.

  1. sự vĩnh hằng; cõi vĩnh viễn

    永久长存的时间

    他们的友谊将持续到永远。

    tāmen de yǒuyì jiāng chíxù dào yǒngyuǎn.

    Tình bạn của họ sẽ kéo dài đến mãi mãi.

Cụm thường gặp

永远记得 (mãi mãi ghi nhớ) / 永远的朋友 (người bạn mãi mãi) / 直到永远 (đến mãi mãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 永远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.