远离
Bính âmyuǎnlíHán-Việtviễn lyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tránh xa, rời xa
Giải nghĩa & ví dụ
离开得很远,使距离拉大
我们应该远离毒品。
wǒmen yīnggāi yuǎnlí dúpǐn.
Chúng ta nên tránh xa ma túy.
Cụm thường gặp
远离城市 (rời xa thành phố) / 远离危险 (tránh xa nguy hiểm) / 远离家乡 (xa quê hương)
远
离
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 远离. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
远viễn