Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分离

Bính âmfēnlíHán-Việtphân lyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tách rời, phân tách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分开;使彼此不再相连

    这两种物质很难分离。

    zhè liǎng zhǒng wùzhì hěn nán fēnlí.

    Hai chất này rất khó tách rời.

Cụm thường gặp

彼此分离 (tách rời nhau) / 分离设备 (thiết bị tách) / 难以分离 (khó tách rời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分离. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.