Bỏ qua điều hướng
Từ điển

离开

Bính âmlíkāiHán-Việtly khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

rời đi, rời khỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟人或地方分开,到别处去

    他早上八点离开家。

    tā zǎoshang bā diǎn líkāi jiā.

    Anh ấy rời nhà lúc tám giờ sáng.

Cụm thường gặp

离开家 (rời khỏi nhà) / 离开学校 (rời trường) / 不想离开 (không muốn rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 离开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.