离开
Bính âmlíkāiHán-Việtly khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
rời đi, rời khỏi
Giải nghĩa & ví dụ
跟人或地方分开,到别处去
他早上八点离开家。
tā zǎoshang bā diǎn líkāi jiā.
Anh ấy rời nhà lúc tám giờ sáng.
Cụm thường gặp
离开家 (rời khỏi nhà) / 离开学校 (rời trường) / 不想离开 (không muốn rời đi)
离
开
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 离开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.