Bỏ qua điều hướng
Từ điển

离职

Bính âmlízhíHán-Việtly chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thôi việc, nghỉ việc, rời chức vụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 离开原来的工作岗位

    他下个月就要离职了。

    tā xià gè yuè jiùyào lízhí le.

    Tháng sau anh ấy sẽ nghỉ việc.

Cụm thường gặp

申请离职 (xin nghỉ việc) / 离职手续 (thủ tục nghỉ việc) / 主动离职 (chủ động nghỉ việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 离职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.