Bỏ qua điều hướng
Từ điển

职工

Bính âmzhígōngHán-Việtchức côngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

công nhân viên chức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在企业或机关工作的人员

    公司为职工提供了免费午餐。

    gōngsī wèi zhígōng tígōng le miǎnfèi wǔcān.

    Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.

Cụm thường gặp

企业职工 (công nhân viên doanh nghiệp) / 职工福利 (phúc lợi nhân viên) / 全体职工 (toàn thể nhân viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 职工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.