Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辞职

Bính âmcízhíHán-Việttừ chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

từ chức; xin nghỉ việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请求解除自己的职务

    他因为身体原因辞职了。

    tā yīnwèi shēntǐ yuányīn cízhí le.

    Anh ấy nghỉ việc vì lý do sức khỏe.

Cụm thường gặp

辞职报告 (đơn xin từ chức) / 决定辞职 (quyết định nghỉ việc) / 主动辞职 (chủ động từ chức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辞职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.