Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辞呈

Bính âmcíchéngHán-Việttừ trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đơn xin từ chức, đơn xin thôi việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请求辞去职务的书面报告

    他向董事会递交了辞呈。

    tā xiàng dǒngshìhuì dìjiāo le cíchéng.

    Anh ấy đã nộp đơn xin từ chức lên hội đồng quản trị.

Cụm thường gặp

递交辞呈 (nộp đơn từ chức) / 提出辞呈 (đưa ra đơn từ chức) / 一封辞呈 (một lá đơn từ chức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辞呈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.