Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精彩纷呈

Bính âmjīngcǎi-fēnchéngHán-Việttinh thái phân trìnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đặc sắc phong phú, muôn màu muôn vẻ; hay và đa dạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容精彩的内容或表演接连不断地呈现出来

    今年的春节晚会精彩纷呈。

    jīnnián de chūnjié wǎnhuì jīngcǎi fēnchéng.

    Đêm hội mừng năm mới năm nay đặc sắc muôn màu muôn vẻ.

Cụm thường gặp

节目精彩纷呈 (chương trình đặc sắc phong phú) / 表演精彩纷呈 (biểu diễn muôn màu muôn vẻ) / 精彩纷呈的活动 (hoạt động đầy sắc màu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精彩纷呈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.