Bỏ qua điều hướng
Từ điển

色彩

Bính âmsècǎiHán-Việtsắc tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

màu sắc; sắc thái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 颜色,也比喻事物的情调和特色

    这幅画的色彩非常鲜艳。

    zhè fú huà de sècǎi fēicháng xiānyàn.

    Màu sắc của bức tranh này rất rực rỡ.

Cụm thường gặp

色彩丰富 (màu sắc phong phú) / 色彩鲜艳 (màu sắc rực rỡ) / 色彩搭配 (phối màu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 色彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.