色彩
Bính âmsècǎiHán-Việtsắc tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
màu sắc; sắc thái
Giải nghĩa & ví dụ
颜色,也比喻事物的情调和特色
这幅画的色彩非常鲜艳。
zhè fú huà de sècǎi fēicháng xiānyàn.
Màu sắc của bức tranh này rất rực rỡ.
Cụm thường gặp
色彩丰富 (màu sắc phong phú) / 色彩鲜艳 (màu sắc rực rỡ) / 色彩搭配 (phối màu)
色
彩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 色彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.