光彩
Bính âmguāngcǎiHán-Việtquang tháiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
vẻ rực rỡ, sắc màu rạng ngời; vinh dự, vẻ vang; rạng rỡ; vẻ vang, vinh dự, có thể diện
Nghĩa theo từ loại
名
vẻ rực rỡ, sắc màu rạng ngời; vinh dự, vẻ vang
鲜明美丽的色彩、光泽;光荣、荣誉
节日的夜空绽放出绚丽的光彩。
jiérì de yèkōng zhànfàng chū xuànlì de guāngcǎi.
Bầu trời đêm ngày lễ bừng lên những sắc màu rực rỡ.
形
rạng rỡ; vẻ vang, vinh dự, có thể diện
光荣;体面而值得骄傲
为家乡争得荣誉,他觉得非常光彩。
wèi jiāxiāng zhēngdé róngyù, tā juéde fēicháng guāngcǎi.
Giành được vinh dự cho quê hương, anh ấy cảm thấy rất vẻ vang.
Cụm thường gặp
增添光彩 (thêm phần rực rỡ) / 脸上有光彩 (mặt mày rạng rỡ) / 不光彩的事 (việc không vẻ vang)
光
彩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 光彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
光quang