阳光
Bính âmyángguāngHán-Việtdương quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
ánh nắng mặt trời
Giải nghĩa & ví dụ
太阳发出的光
今天的阳光很温暖。
jīntiān de yángguāng hěn wēnnuǎn.
Ánh nắng hôm nay rất ấm áp.
Cụm thường gặp
温暖的阳光 (ánh nắng ấm áp) / 阳光明媚 (nắng đẹp rực rỡ) / 晒太阳阳光 (phơi nắng)
阳
光
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阳光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
阳dương