阳历
Bính âmyánglìHán-Việtdương lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dương lịch; lịch mặt trời
Giải nghĩa & ví dụ
以地球绕太阳运行周期为依据的历法
元旦是阳历的第一天。
yuándàn shì yánglì de dì yī tiān.
Tết Dương lịch là ngày đầu tiên của dương lịch.
Cụm thường gặp
阳历生日 (sinh nhật dương lịch) / 按阳历算 (tính theo dương lịch) / 阳历新年 (năm mới dương lịch)
阳
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阳历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
阳dương