历经
Bính âmlìjīngHán-Việtlịch kinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trải qua, kinh qua (nhiều gian nan, thời gian dài)
Giải nghĩa & ví dụ
经历过(多指艰难曲折的过程)
这座古桥历经数百年依然坚固。
zhè zuò gǔ qiáo lìjīng shù bǎi nián yīrán jiāngù.
Cây cầu cổ này trải qua mấy trăm năm vẫn vững chắc.
Cụm thường gặp
历经艰辛 (trải qua gian khổ) / 历经磨难 (trải qua khổ nạn) / 历经岁月 (trải qua năm tháng)
历
经
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 历经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
历lịch