经常
Bính âmjīngchángHán-Việtkinh thườngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2
thường xuyên; hay
Giải nghĩa & ví dụ
常常;表示动作多次发生
他经常去图书馆看书。
tā jīngcháng qù túshūguǎn kàn shū.
Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.
Cụm thường gặp
经常去 (thường xuyên đi) / 经常迟到 (hay đến muộn) / 经常运动 (thường tập thể dục)
经
常
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 经常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
经kinh