Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经常

Bính âmjīngchángHán-Việtkinh thườngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

thường xuyên; hay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 常常;表示动作多次发生

    他经常去图书馆看书。

    tā jīngcháng qù túshūguǎn kàn shū.

    Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.

Cụm thường gặp

经常去 (thường xuyên đi) / 经常迟到 (hay đến muộn) / 经常运动 (thường tập thể dục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.