Bỏ qua điều hướng
Từ điển

已经

Bính âmyǐjīngHán-Việtdĩ kinhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

đã; đã rồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作或情况完成

    他已经回家了。

    tā yǐjīng huíjiā le.

    Anh ấy đã về nhà rồi.

Cụm thường gặp

已经走了 (đã đi rồi) / 已经好了 (đã khỏi rồi) / 已经知道 (đã biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 已经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.