Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经济

Bính âmjīngjìHán-Việtkinh tếTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4cấp 5

kinh tế; tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kinh tế

    社会生产、分配和消费等活动

    这个国家的经济发展很快。

    zhège guójiā de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.

    Kinh tế của nước này phát triển rất nhanh.

  1. tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)

    用较少的钱办成事;实惠

    坐公共汽车又方便又经济。

    zuò gōnggòng qìchē yòu fāngbiàn yòu jīngjì.

    Đi xe buýt vừa tiện vừa tiết kiệm.

Cụm thường gặp

发展经济 (phát triển kinh tế) / 经济条件 (điều kiện kinh tế) / 世界经济 (kinh tế thế giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经济. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.