Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同舟共济

Bính âmtóngzhōu-gòngjìHán-Việtđồng chu cộng tếTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật, đồng lòng vượt qua khó khăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻同心协力,共同渡过难关

    面对灾难,全村人同舟共济,共渡难关。

    miànduì zāinàn, quán cūn rén tóngzhōu-gòngjì, gòng dù nánguān.

    Trước tai họa, cả làng chung lưng đấu cật, cùng vượt qua khó khăn.

Cụm thường gặp

同舟共济的精神 (tinh thần chung lưng đấu cật) / 大家同舟共济 (mọi người cùng hội cùng thuyền) / 同舟共济渡难关 (đồng lòng vượt khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同舟共济. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.