Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同事

Bính âmtóngshìHán-Việtđồng sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

đồng nghiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在同一单位工作的人

    他是我的好同事。

    tā shì wǒ de hǎo tóngshì.

    Anh ấy là đồng nghiệp tốt của tôi.

Cụm thường gặp

好同事 (đồng nghiệp tốt) / 新同事 (đồng nghiệp mới) / 和同事 (cùng đồng nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.