← Tất cả chủ đề
Công ty
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
đi làm
我每天早上八点上班。 Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān.Tôi đi làm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
Xem trong từ điển
chấm công
公司规定九点前必须打卡。 Gōngsī guīdìng jiǔ diǎn qián bìxū dǎkǎ.Công ty quy định phải chấm công trước chín giờ.
Xem trong từ điển
mở máy tính
他每天早上到办公室就开电脑工作。 Tā měitiān zǎoshang dào bàngōngshì jiù kāi diànnǎo gōngzuò.Anh ấy mỗi sáng đến văn phòng là mở máy tính làm việc.
đồng nghiệp
我和同事一起工作。 Wǒ hé tóngshì yīqǐ gōngzuò.Tôi làm việc cùng với đồng nghiệp.
Xem trong từ điển
sếp, ông chủ
老板常常鼓励我们好好工作。 Lǎobǎn chángcháng gǔlì wǒmen hǎohāo gōngzuò.Sếp thường xuyên khuyến khích chúng tôi làm việc tốt.
Xem trong từ điển
khách hàng
客户对产品很满意。 Kèhù duì chǎnpǐn hěn mǎnyì.Khách hàng rất hài lòng với sản phẩm.
Xem trong từ điển
viết email
她给同事写邮件联系工作。 Tā gěi tóngshì xiě yóujiàn liánxì gōngzuò.Cô ấy viết email cho đồng nghiệp để liên lạc công việc.
kiểm tra email
同事正在查邮件回复客户。 Tóngshì zhèngzài chá yóujiàn huífù kèhù.Đồng nghiệp đang kiểm tra email để trả lời khách hàng.
gửi email
我马上给经理发邮件。 Wǒ mǎshàng gěi jīnglǐ fā yóujiàn.Tôi sẽ gửi email cho giám đốc ngay lập tức.
gọi điện
我一到公司就给客户打电话。 Wǒ yī dào gōngsī jiù gěi kèhù dǎ diànhuà.Tôi vừa đến công ty là gọi điện cho khách hàng.
Xem trong từ điển
nhận điện thoại
我在开会,不能接电话。 Wǒ zài kāihuì, bùnéng jiē diànhuà.Tôi đang họp, không thể nhận điện thoại.
gọi lại
客户给我打电话,我一会儿回电话。 Kèhù gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ yīhuìr huí diànhuà.Khách hàng gọi cho tôi, lát nữa tôi sẽ gọi lại.
gửi fax
我发传真确认订单。 Wǒ fā chuánzhēn quèrèn dìngdān.Tôi gửi fax để xác nhận đơn hàng.
photo
这份文件要复印三份。 Zhè fèn wénjiàn yào fùyìn sān fèn.Tài liệu này cần photo ba bản.
Xem trong từ điển
bản sao
公司要求提供学历复印件。 Gōngsī yāoqiú tígōng xuélì fùyìnjiàn.Công ty yêu cầu cung cấp bản sao bằng cấp.
sắp xếp tài liệu
整理文件是我每天的工作之一。 Zhěnglǐ wénjiàn shì wǒ měitiān de gōngzuò zhī yī.Sắp xếp tài liệu là một trong những công việc hàng ngày của tôi.
đóng ghim
请把这些文件装订一下。 Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn zhuāngdìng yīxià.Vui lòng đóng những tài liệu này lại.
đánh máy
老板让我们把内容打字发邮件。 Lǎobǎn ràng wǒmen bǎ nèiróng dǎzì fā yóujiàn.Sếp bảo chúng tôi đánh máy nội dung rồi gửi email.
làm bảng biểu
她负责做图表和写报告。 Tā fùzé zuò túbiǎo hé xiě bàogào.Cô ấy phụ trách làm bảng biểu và viết báo cáo.
ăn trưa
今天我请你吃午餐。 Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī wǔcān.Hôm nay tôi mời bạn ăn trưa.
lãnh lương
他每个月十号领工资。 Tā měi gè yuè shí hào lǐng gōngzī.Anh ấy lãnh lương vào ngày mười hàng tháng.
phiếu lương
请你检查一下工资条。 Qǐng nǐ jiǎnchá yīxià gōngzī tiáo.Vui lòng kiểm tra lại phiếu lương.
phòng họp
请提前十分钟到会议室。 Qǐng tíqián shí fēnzhōng dào huìyìshì.Vui lòng đến phòng họp trước mười phút.
họp
开会的时候请关手机。 Kāihuì de shíhou qǐng guān shǒujī.Vui lòng tắt điện thoại khi họp.
Xem trong từ điển
phát biểu
他第一次在会上发言,有点紧张。 Tā dì yī cì zài huì shàng fāyán, yǒudiǎn jǐnzhāng.Lần đầu tiên anh ấy phát biểu trong cuộc họp, có chút căng thẳng.
Xem trong từ điển
gặp khách hàng
见客户的时候要穿得正式一点。 Jiàn kèhù de shíhou yào chuān de zhèngshì yīdiǎn.Khi gặp khách hàng cần ăn mặc lịch sự một chút.
đàm phán
这次谈判很重要。 Zhè cì tánpàn hěn zhòngyào.Cuộc đàm phán lần này rất quan trọng.
Xem trong từ điển
ký hợp đồng
我们已经和客户签约了。 Wǒmen yǐjīng hé kèhù qiānyuē le.Chúng tôi đã ký hợp đồng với khách hàng rồi.
Xem trong từ điển
tăng ca
他经常加班到很晚。 Tā jīngcháng jiābān dào hěn wǎn.Anh ấy thường xuyên tăng ca đến rất muộn.
Xem trong từ điển
tan làm
我下班前把事情都做完了。 Wǒ xiàbān qián bǎ shìqing dōu zuò wán le.Tôi đã làm xong mọi việc trước khi tan làm.
Xem trong từ điển