老板
Bính âmlǎobǎnHán-Việtlão bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ông chủ, chủ tiệm; sếp
Giải nghĩa & ví dụ
私营企业的主人;商店的所有者
我们的老板对员工很好。
wǒmen de lǎobǎn duì yuángōng hěn hǎo.
Sếp của chúng tôi rất tốt với nhân viên.
Cụm thường gặp
公司老板 (ông chủ công ty) / 老板娘 (bà chủ) / 当老板 (làm ông chủ)
老
板
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 老板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.