Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老板

Bính âmlǎobǎnHán-Việtlão bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ông chủ, chủ tiệm; sếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 私营企业的主人;商店的所有者

    我们的老板对员工很好。

    wǒmen de lǎobǎn duì yuángōng hěn hǎo.

    Sếp của chúng tôi rất tốt với nhân viên.

Cụm thường gặp

公司老板 (ông chủ công ty) / 老板娘 (bà chủ) / 当老板 (làm ông chủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.