Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天花板

Bính âmtiānhuābǎnHán-Việtthiên hoa bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trần nhà; ẩn dụ giới hạn cao nhất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 室内房顶的表面;比喻难以突破的上限

    天花板上挂着一盏华丽的吊灯。

    tiānhuābǎn shàng guà zhe yì zhǎn huálì de diàodēng.

    Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm lộng lẫy.

Cụm thường gặp

白色天花板 (trần nhà màu trắng) / 玻璃天花板 (rào cản vô hình) / 收入天花板 (giới hạn thu nhập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天花板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.