天花板
Bính âmtiānhuābǎnHán-Việtthiên hoa bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trần nhà; ẩn dụ giới hạn cao nhất
Giải nghĩa & ví dụ
室内房顶的表面;比喻难以突破的上限
天花板上挂着一盏华丽的吊灯。
tiānhuābǎn shàng guà zhe yì zhǎn huálì de diàodēng.
Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm lộng lẫy.
Cụm thường gặp
白色天花板 (trần nhà màu trắng) / 玻璃天花板 (rào cản vô hình) / 收入天花板 (giới hạn thu nhập)
天
花
板
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天花板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên