Bỏ qua điều hướng
Từ điển

花园

Bính âmhuāyuánHán-Việthoa viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

vườn hoa; hoa viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 种植花草供观赏的园子

    花园里开满了鲜花。

    huāyuán lǐ kāimǎn le xiānhuā.

    Trong vườn nở đầy hoa tươi.

Cụm thường gặp

美丽的花园 (vườn hoa đẹp) / 逛花园 (dạo vườn) / 花园里 (trong vườn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 花园. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.