Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幼儿园

Bính âmyòu’éryuánHán-Việtấu nhi viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trường mẫu giáo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对学龄前儿童进行教育的机构

    我女儿明年就要上幼儿园了。

    wǒ nǚ'ér míngnián jiù yào shàng yòu'éryuán le.

    Con gái tôi sang năm là đi học mẫu giáo rồi.

Cụm thường gặp

上幼儿园 (đi học mẫu giáo) / 公立幼儿园 (mẫu giáo công lập) / 幼儿园老师 (cô giáo mẫu giáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幼儿园. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.