Bỏ qua điều hướng
Từ điển

那儿

Bính âmnàrHán-Việtna nhiTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1

ở đó; nơi đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指较远的处所,多用于口语

    书在那儿。

    shū zài nàr.

    Sách ở đằng kia.

Cụm thường gặp

在那儿 (ở đó) / 去那儿 (đến đó) / 那儿有 (ở đó có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 那儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.