那些
Bính âmnàxiēHán-Việtna taTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1
những cái đó; những người đó
Giải nghĩa & ví dụ
指较远的不止一个的人或事物
那些花很漂亮。
nàxiē huā hěn piàoliang.
Những bông hoa đó rất đẹp.
Cụm thường gặp
那些人 (những người đó) / 那些书 (những quyển sách đó) / 那些东西 (những thứ đó)
那
些
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 那些. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.