哪些
Bính âmnǎxiēHán-Việtna taTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1
những cái nào; những ai
Giải nghĩa & ví dụ
询问不止一个的人或事物
你认识哪些同学?
nǐ rènshi nǎxiē tóngxué?
Bạn quen những bạn học nào?
Cụm thường gặp
哪些人 (những người nào) / 哪些东西 (những thứ nào) / 是哪些 (là những cái nào)
哪
些
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 哪些. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.