哪怕
Bính âmnǎpàHán-Việtna phạTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5
dù cho, cho dù, dẫu rằng
Giải nghĩa & ví dụ
表示假设的让步,相当于“即使”
哪怕再难,我也要坚持下去。
nǎpà zài nán, wǒ yě yào jiānchí xiàqù.
Dù có khó khăn đến đâu, tôi cũng sẽ kiên trì tiếp tục.
Cụm thường gặp
哪怕困难 (dù có khó khăn) / 哪怕一点 (dù chỉ một chút) / 哪怕失败 (dù có thất bại)
哪
怕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 哪怕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.