Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可怕

Bính âmkěpàHán-Việtkhả phạTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

đáng sợ, khủng khiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人害怕;令人恐惧

    昨晚的暴风雨真可怕。

    zuówǎn de bàofēngyǔ zhēn kěpà.

    Trận bão tối qua thật đáng sợ.

Cụm thường gặp

可怕的后果 (hậu quả đáng sợ) / 非常可怕 (rất đáng sợ) / 可怕的经历 (trải nghiệm kinh hoàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可怕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.