Bỏ qua điều hướng
Từ điển

害怕

Bính âmhàipàHán-Việthại phạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

sợ hãi; sợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇到危险等而心里不安、紧张

    小孩子害怕一个人睡觉。

    xiǎo háizi hàipà yí gè rén shuìjiào.

    Đứa bé sợ ngủ một mình.

Cụm thường gặp

害怕黑暗 (sợ bóng tối) / 非常害怕 (rất sợ) / 害怕考试 (sợ thi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 害怕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.