害怕
Bính âmhàipàHán-Việthại phạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
sợ hãi; sợ
Giải nghĩa & ví dụ
遇到危险等而心里不安、紧张
小孩子害怕一个人睡觉。
xiǎo háizi hàipà yí gè rén shuìjiào.
Đứa bé sợ ngủ một mình.
Cụm thường gặp
害怕黑暗 (sợ bóng tối) / 非常害怕 (rất sợ) / 害怕考试 (sợ thi)
害
怕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 害怕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.