Bỏ qua điều hướng
Từ điển

害羞

Bính âmhàixiūHán-Việthại tuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

ngại ngùng, nhút nhát, e thẹn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因胆怯或难为情而不自然

    她见到陌生人就害羞。

    tā jiàndào mòshēngrén jiù hàixiū.

    Cô ấy gặp người lạ là e thẹn.

Cụm thường gặp

害羞的孩子 (đứa trẻ nhút nhát) / 觉得害羞 (cảm thấy ngượng) / 有点害羞 (hơi e thẹn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 害羞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.