危害
Bính âmwēihàiHán-Việtnguy hạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
gây hại, làm tổn hại
Giải nghĩa & ví dụ
使受到损害或破坏
吸烟严重危害人的健康。
xīyān yánzhòng wēihài rén de jiànkāng.
Hút thuốc gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
Cụm thường gặp
危害健康 (gây hại sức khỏe) / 危害社会 (gây hại xã hội) / 严重危害 (gây hại nghiêm trọng)
危
害
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 危害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
危nguy