Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居安思危

Bính âmjū’ān-sīwēiHán-Việtcư an tư nguyTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

sống trong yên ổn phải nghĩ tới lúc nguy nan; luôn cảnh giác đề phòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处在安定的环境中要想到可能出现的危险

    企业即使盈利,也要居安思危。

    qǐyè jíshǐ yínglì, yě yào jū ān sī wēi.

    Doanh nghiệp dù đang có lãi cũng phải sống yên mà lo lúc nguy.

Cụm thường gặp

居安思危的意识 (ý thức phòng xa) / 时刻居安思危 (luôn phòng khi nguy nan) / 懂得居安思危 (biết lo xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居安思危. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.