Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居民

Bính âmjūmínHán-Việtcư dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cư dân, người dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在某一地区固定居住的人

    这个小区的居民都很友好。

    zhège xiǎoqū de jūmín dōu hěn yǒuhǎo.

    Cư dân của khu này đều rất thân thiện.

Cụm thường gặp

城市居民 (cư dân thành phố) / 当地居民 (cư dân địa phương) / 居民小区 (khu dân cư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.