居住
Bính âmjūzhùHán-Việtcư trúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cư trú, sinh sống
Giải nghĩa & ví dụ
较长时期地住在一个地方
他在这座城市居住了十年。
tā zài zhè zuò chéngshì jūzhùle shí nián.
Anh ấy đã sống ở thành phố này mười năm.
Cụm thường gặp
居住环境 (môi trường sinh sống) / 居住在城市 (sống ở thành phố) / 长期居住 (cư trú lâu dài)
居
住
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 居住. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.