Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居于

Bính âmjūyúHán-Việtcư vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ở vào, đứng ở (một vị trí, địa vị nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处在(某种地位或位置)

    该企业的技术水平居于行业前列。

    gāi qǐyè de jìshù shuǐpíng jūyú hángyè qiánliè.

    Trình độ kỹ thuật của doanh nghiệp này đứng ở hàng đầu ngành.

Cụm thường gặp

居于首位 (đứng ở vị trí hàng đầu) / 居于领先地位 (ở vị trí dẫn đầu) / 居于劣势 (ở thế yếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.