Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居然

Bính âmjūránHán-Việtcư nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

vậy mà, không ngờ lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示出乎意料

    他居然把这么难的题做出来了。

    tā jūrán bǎ zhème nán de tí zuò chūlái le.

    Không ngờ cậu ấy lại làm được bài khó như vậy.

Cụm thường gặp

居然成功 (vậy mà lại thành công) / 居然不知道 (vậy mà không biết) / 居然忘了 (vậy mà lại quên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.