Bỏ qua điều hướng
Từ điển

邻居

Bính âmlínjūHán-Việtlân cưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hàng xóm; láng giềng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 住在附近的人家

    我的邻居很热情。

    wǒ de línjū hěn rèqíng.

    Hàng xóm của tôi rất nhiệt tình.

Cụm thường gặp

好邻居 (hàng xóm tốt) / 楼上的邻居 (hàng xóm tầng trên) / 邻居家 (nhà hàng xóm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邻居. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.