Bỏ qua điều hướng
Từ điển

低于

Bính âmdīyúHán-Việtđê vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thấp hơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在数量或程度上少于

    今天的气温低于昨天。

    jīntiān de qìwēn dīyú zuótiān.

    Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.

Cụm thường gặp

低于标准 (thấp hơn tiêu chuẩn) / 低于平均 (thấp hơn mức trung bình) / 低于零度 (thấp hơn 0 độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 低于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.