低于
Bính âmdīyúHán-Việtđê vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thấp hơn
Giải nghĩa & ví dụ
在数量或程度上少于
今天的气温低于昨天。
jīntiān de qìwēn dīyú zuótiān.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.
Cụm thường gặp
低于标准 (thấp hơn tiêu chuẩn) / 低于平均 (thấp hơn mức trung bình) / 低于零度 (thấp hơn 0 độ)
低
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 低于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.