Bỏ qua điều hướng
Từ điển

住院

Bính âmzhùyuànHán-Việttrú việnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

nằm viện, nhập viện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因病住进医院接受治疗

    爷爷生病住院了。

    Yéye shēngbìng zhùyuàn le.

    Ông bị ốm phải nằm viện rồi.

Cụm thường gặp

住院治疗 (nằm viện điều trị) / 需要住院 (cần nhập viện) / 住院三天 (nằm viện ba ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 住院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.