出院
Bính âmchūyuànHán-Việtxuất việnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
xuất viện; ra viện
Giải nghĩa & ví dụ
病好了离开医院
奶奶的病好了,明天就能出院。
nǎinai de bìng hǎo le, míngtiān jiù néng chūyuàn.
Bệnh của bà đã khỏi, ngày mai có thể xuất viện.
Cụm thường gặp
已经出院 (đã xuất viện) / 出院手续 (thủ tục xuất viện) / 办理出院 (làm thủ tục ra viện)
出
院
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất