Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出院

Bính âmchūyuànHán-Việtxuất việnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

xuất viện; ra viện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 病好了离开医院

    奶奶的病好了,明天就能出院。

    nǎinai de bìng hǎo le, míngtiān jiù néng chūyuàn.

    Bệnh của bà đã khỏi, ngày mai có thể xuất viện.

Cụm thường gặp

已经出院 (đã xuất viện) / 出院手续 (thủ tục xuất viện) / 办理出院 (làm thủ tục ra viện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.