Bỏ qua điều hướng
Từ điển

住房

Bính âmzhùfángHán-Việttrú phòngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhà ở; chỗ ở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人居住的房屋

    政府正在努力改善居民的住房条件。

    zhèngfǔ zhèngzài nǔlì gǎishàn jūmín de zhùfáng tiáojiàn.

    Chính phủ đang nỗ lực cải thiện điều kiện nhà ở của người dân.

Cụm thường gặp

住房问题 (vấn đề nhà ở) / 住房面积 (diện tích nhà ở) / 解决住房 (giải quyết nhà ở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 住房. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.