Bỏ qua điều hướng
Từ điển

危机

Bính âmwēijīHán-Việtnguy cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khủng hoảng; nguy cơ; thời khắc hiểm nghèo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 潜藏的危险;严重困难的关头。

    这次金融危机影响了全世界。

    zhè cì jīnróng wēijī yǐngxiǎng le quán shìjiè.

    Cuộc khủng hoảng tài chính lần này ảnh hưởng đến cả thế giới.

Cụm thường gặp

金融危机 (khủng hoảng tài chính) / 危机四伏 (nguy cơ rình rập) / 化解危机 (hóa giải khủng hoảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 危机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.