Bỏ qua điều hướng
Từ điển

危急

Bính âmwēijíHán-Việtnguy cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nguy cấp; nguy kịch; vừa nguy hiểm vừa cấp bách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 危险而紧急

    在这危急关头,他挺身而出。

    zài zhè wēijí guāntóu, tā tǐngshēn ér chū.

    Trong thời khắc nguy cấp này, anh ấy đã dũng cảm đứng ra.

Cụm thường gặp

危急关头 (thời khắc nguy cấp) / 情况危急 (tình hình nguy kịch) / 病情危急 (bệnh tình nguy kịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 危急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.