Bỏ qua điều hướng
Từ điển

危险

Bính âmwēixiǎnHán-Việtnguy hiểmTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

nguy hiểm; sự nguy hiểm, mối nguy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nguy hiểm

    有可能造成伤害或损失

    这里很危险,请小心。

    zhèlǐ hěn wēixiǎn, qǐng xiǎoxīn.

    Ở đây rất nguy hiểm, xin cẩn thận.

  1. sự nguy hiểm, mối nguy

    可能发生的祸害

    他们终于脱离了危险。

    tāmen zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.

    Cuối cùng họ đã thoát khỏi nguy hiểm.

Cụm thường gặp

非常危险 (rất nguy hiểm) / 危险动作 (động tác nguy hiểm) / 避免危险 (tránh nguy hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 危险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.