Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惊险

Bính âmjīngxiǎnHán-Việtkinh hiểmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ly kỳ nguy hiểm, hồi hộp gay cấn, nghẹt thở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 危险惊人,令人紧张

    这部电影有很多惊险的场面。

    zhè bù diànyǐng yǒu hěnduō jīngxiǎn de chǎngmiàn.

    Bộ phim này có nhiều cảnh gay cấn nghẹt thở.

Cụm thường gặp

惊险场面 (cảnh gay cấn) / 惊险刺激 (hồi hộp kích thích) / 惊险的一幕 (một pha nghẹt thở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惊险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.